在案

zài àn tại án

Hán Việt: tại án · Pinyin: zài àn

Tổng quan

có trong hồ sơ (dùng trong công văn thời xưa.)。公文用語,表示某事在檔案中已經有記錄,可以查考。 記錄在案 có ghi trong văn bản hồ sơ.

Cấu tạo: (tại) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trong hồ sơ (dùng trong công văn thời xưa.)。公文用語,表示某事在檔案中已經有記錄,可以查考。 記錄在案 có ghi trong văn bản hồ sơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種公文中的通常用語。某事項已由前次文件敘述的,稱為「在案」,表示有案卷可考查。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公文用语。表示某事在档案中已有记录,可以查考。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公文用语。表示某事在档案中已有记录,可以查考。

Eng

  • Cihui 在案 ài'àn v.o. be on record