在苫
tại thiêm
Hán Việt: tại thiêm · Pinyin: zài shān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代喪禮,父母初喪,百日期之內,服喪者得睡草墊,故稱為「在苫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代丧礼,遇父母之丧,百日以内丧主和诸子睡草垫,枕土块,故称守丧为"在苫"。苫,草垫子。也称"苫次"。见《仪礼.丧服》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代丧礼,遇父母之丧,百日以内丧主和诸子睡草垫,枕土块,故称守丧为"在苫"。苫,草垫子。也称"苫次"。见《仪礼.丧服》。
Eng
- Cihui 在苫 àishān v.o. stay home during the period of mourning for one's parent