shān thiêm

Hán Việt: thiêm · Pinyin: shān

Tổng quan

chiếu rơm mái tranh

苫布 · 苫背 · 苫婆羅窟 · 寝苫枕块 · 寢苫枕凷 · 苫单 · 苫块 · 苫塊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtthiêm
Quảng Đôngdim3
Nhật BảnTOMA
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjem
Baxter-Sagarts.tem
Hán ngữ Thượng cổs.tem
Phản thiết失廉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một loài như cỏ tranh. Vì thế ken cỏ tranh lợp nhà gọi là {thiêm}. Có tang phải nằm chiếu cỏ, nên tang cha mẹ trong trăm ngày gọi là {tại thiêm} [在苫].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chiếm chiếm đoạt, chiếm cứ [Eng: to appropriate, to occupy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhem nhem nhuốc [Eng: to smeared all over]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rơm rơm rạ [Eng: straw]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覆蓋。宋.陸游〈幽居歲暮〉詩五首之五:「刈茅苫鹿屋,插棘護雞栖。」《西遊記》第三七回:「你那衣服,半邊苫身,半邊露臂。」 [名] 1.以草編成的覆蓋物。清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「再徙北城,所居止三席地,其左無壁,覆之以苫。」 2.以草編成的墊蓆,居喪時使用,以示哀戚。《儀禮.喪服》:「居倚廬,寢苫枕塊,哭晝夜無時。」唐.賈公彥.疏:「外寢苫者,哀親之在草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苫〈名〉 (形声。占声。本义用茅草编成的覆盖物) 同本义 苫,盖也。--《说文》 白盖谓之苫。--《尔雅》。注白茅苫。今江东呼为盖。”李注编菅茅以盖屋者曰苫。” 寝苫。--《仪礼·既夕礼》 乃祖吾离被苫盖。--《左传·襄公十四年》 又如草苫子;苫宇(草庐);苫茨(茅草盖的屋顶);苫盖(茅草编的覆盖物。亦特指草衣、茅屋);苫蓑(茅草所编用以遮雨的覆盖物);苫褐(草衣) 古代居丧时,孝子睡的草垫子 寝苫枕草。--《左传·襄公十七年》 又如苫条(毡条);苫块(寝苫枕块”的略语。古礼,父 苫shān ⒈草垫子,草帘子。 苫shàn ⒈用席、布、草帘等遮盖天要下雨…

Eng

  • CC-CEDICT straw mat|thatch

ja

  • JMdict woven mat (of sedge, hay, etc.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】失廉切【集韻】【韻會】【正韻】詩廉切,音痁。【玉篇】以草覆屋。【爾雅·釋器】白蓋謂之苫。【註】白茅苫,今江東呼爲蓋。【通鑑】被苫而耕。【胡三省註】被苫於身,以蔽雨也。 又凶服者,以爲覆席。【禮·檀弓】寢苫枕干。【儀禮·喪服傳】居倚廬,寢苫。【註】寢苫者,哀親之在草。 又姓。【通志·氏族略】魯大夫苫夷之後也。 又廉苫。【晉書·索靖傳草書狀】窈窕廉苫,隨體散布。又去聲,舒贍切,音閃。義同。 又【類篇】他兼切,音𣸸。靑苫,藥草。【直音】作苫。苫字从艸作。

Thuyết Văn

葢也。从艸。占聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

失廉切。今俗語舒贍切。古音在七部。

【苫】 (thiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Thất liêm thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: thiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cái vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葠 · 葠