在营

tại doanh

Hán Việt: tại doanh

Tổng quan

òn phục vụ trong quân đội, chưa được giải ngũ. tại dinh tại dinh ☆Còn phục vụ trong quân đội, chưa được giải ngũ.

Cấu tạo: (tại) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òn phục vụ trong quân đội, chưa được giải ngũ. tại dinh tại dinh ☆Còn phục vụ trong quân đội, chưa được giải ngũ.