在途
tại đồ
Hán Việt: tại đồ · Pinyin: zài tú
Tổng quan
đang vận chuyển (hành khách, hàng hóa, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đang vận chuyển (hành khách, hàng hóa, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT in transit (of passengers, goods etc)
- Cihui in transit (of passengers, goods etc)