圩垸

wéi yuànVU HOÀN

Hán Việt: VU HOÀN · Pinyin: wéi yuàn

Tổng quan

đê bao; bờ bao; bờ trong (bờ ngoài là 圩, bờ trong là 垸)

新华 · Tân Hoa Đại lục

沿江、滨湖低地四周有圩堤围护,内有灌排系统的农业区。在长江下游叫做圩”,中游叫做垸”,统称圩垸”。若干个圩垸连成一片,叫做圩区或圩垸地区。圩堤将农田与外水隔开,通过灌排渠系及操纵堤上的水闸以调节内水和外水的进出。

Cấu tạo: 圩 (vu) + 垸

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bờ bao
  • VietPhrases bờ bao; bờ trong
  • Tần suất từ đê bao; bờ bao; bờ trong (bờ ngoài là 圩, bờ trong là 垸); bờ bao; bờ trong
  • Biên soạn 圩垸 wéiyuàn n. lakeside dikes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿江、滨湖低地四周有圩堤围护,内有灌排系统的农业区。在长江下游叫做圩”,中游叫做垸”,统称圩垸”。若干个圩垸连成一片,叫做圩区或圩垸地区。圩堤将农田与外水隔开,通过灌排渠系及操纵堤上的水闸以调节内水和外水的进出。

Eng

  • Cihui 圩垸 wéiyuàn n. lakeside dikes
  • Tần suất từ 圩垸 wéiyuàn n. lakeside dikes

Từ liên quan

Gần nghĩa

圩场 · 圩場 · 圩子 · 圩田 · 垸子 · 圩丁 · 圩区 · 圩地