圩
vu
Hán Việt: vu · Pinyin: wéi
Tổng quan
khư trúc khư (đắp đê) [Eng: to dam up]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | vu |
| Quảng Đông | heoi1 |
| Nhật Bản | TSUTSUMI |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khio |
| Baxter-Sagart | qʷˤa |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷˤa |
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bờ đập. Chỗ nước sông cao hơn mặt ruộng, phải đắp bờ để ngăn nước gọi là {vu}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm vu vu vơ (vớ vẩn) [Eng: foolish]
- Bảng Tra Chữ Nôm vùa vùa vào [Eng: to pour in]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圩 wei (形声。从土,于声。本义低洼区防水护田的土堤) 同本义 圩,圩岸。--《字汇》 又如圩丁(修筑圩田的人);圩户(耕种圩田的农户);圩防(堤坊,堤堰);圩长(主管圩田堤防事务的人);圩埂(围人的堤堰);圩墙(用土石筑成的围绕村镇的墙) 围绕村落四周的障碍物,也作围子” 凹,中央低而四周高 圩 筑圩防水 近水居民,又从而圩之田之,而向日受水之区,十去 圩wéi ⒈低洼地区用于防水的堤岸筑~。 ⒉圩围以内的区域~田。盐~。 ⒊ 圩xū ⒈闽粤等地称集市~场。赶~。〈古〉也作"虚"。 圩yú 1.窊,凹。
Eng
- CC-CEDICT dike
- CC-CEDICT (dialect) country fair|country market
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】雲俱切,音于。岸也。【史記·孔子世家】孔子生而圩頂,故名丘。【司馬貞曰】窊也。江淮閒水高于田,築隄而扞水曰圩。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 墟