圪節
Pinyin: gē jié
Tổng quan
đốt: mắt/đoạn dài/đoạn
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đốt; mắt (của cây lúa, lúa mạch, ngô, tre trúc...)。稻、麥、高粱,竹子等莖上分枝長葉的地方。 2. đốt。兩個圪節面的一段。 3. đoạn dài; đoạn。泛指長條形東西的一段。 這根棍子斷成三圪節了。 cây gậy này gảy thành ba đoạn.
- Cihui đốt: mắt/đoạn dài/đoạn
Eng
- Cihui 圪節 ējie n. <topo.> 1. joints of bamboo/etc. 2. the part between two joints 3. part of anything long and slender M:³jié