圭祖

khuê tổ

Hán Việt: khuê tổ

Tổng quan

quê tổ 圭祖 dt. nói tắt của quê cha đất tổ. Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa, tạc tỉnh canh điền tự tại nhèn. (Bảo kính 140.7).

Cấu tạo: (khuê) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quê tổ 圭祖 dt. nói tắt của quê cha đất tổ. Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa, tạc tỉnh canh điền tự tại nhèn. (Bảo kính 140.7).