圭
khuêNôm que
Hán Việt: khuê · Pinyin: guī · Nôm: que
Tổng quan
Ngọc khuê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guī |
|---|---|
| Hán Việt | khuê |
| Âm Nôm | khoai |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Mân Nam | kui |
| Nhật Bản | TAMA |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kue |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤe |
| Phản thiết | 古攜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọc khuê. Cái khuê, một thứ đồ để đong ngày xưa, đựng được 64 hạt thóc gọi là một khuê [圭]. Cũng là một thứ cân, cân nặng được mười hạt thóc gọi là một khuê
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quê 圭 ◎ Nôm: 圭 AHV: khuê, âm phiên thiết “quê” (涓畦切) [Tập Vận, vận hội], nghĩa “vùng đất”. Đây là chữ hội ý thổ + thổ, xuất phát từ tục phân phong thời xưa, chữ 封 nguyên nghĩa là “mảnh đất của vua chư hầu, gồm hai chữ thổ (圭) và bộ thốn” (封,爵諸侯之土也。从之从土从寸) [Thuyết Văn giải tự; weiger 1915: 210], mà thốn chỉ là dạng khải hoá của bộ thủ (cái tay, trỏ sự sở hữu), sau 封 mới cho nghĩa là ranh giới lãnh thổ. Mặt khác, bản thân chữ “phong” còn có nghĩa là “vua chư hầu cầm ngọc khuê (biểu tượng của vùng đất mình cai quản) vào chầu thiên tử”. Chữ 圭 (hoặc 珪) từ đó mới chuyên dùng để trỏ loại ngọc này…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quê quê mùa [Eng: boorish]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thầy quê chẳng biết lẽ thường khôn xong
- Bảng Tra Chữ Nôm khuê khuê (sao Khuê trên trời) [Eng: name of a star]
- Bảng Tra Chữ Nôm khoai khoai khoái [Eng: pleased]
- Bảng Tra Chữ Nôm que que củi [Eng: stick of dry wood]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoai Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoai Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoai Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代諸侯在大典時所持的一種玉器。《說文解字.土部》:「圭,瑞玉也,上圜下方。」清.段玉裁.注:「圭之制,上不正圜。以對下方言之,故曰上圜。」《史記.卷三三.魯周公世家》:「周公北面立,戴璧秉圭,告于太王、王季、文王。」 2.古代測日影的器具。如:「日圭」、「圭表」、「圭臬」。 3.姓。如春秋時鄭國有圭媯。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圭 (会意。从重土”。本义古玉器名。长条形,上端作三角形,下端正方。中国古代贵族朝聘、祭祀、丧葬时以为礼器。依其大小,以别尊卑。又作珪) 同本义 瑞贽珪者兑上。--《白虎通》 孰为珪璋。--《庄子·马蹄》。李注锐上方下曰珪。” 以青圭礼东方。--《周礼·大宗伯》。注圭锐象春物初生。” 司马牛致其邑与珪焉。--《左传·哀公十四年》。注守邑符信。” 圭币(帛)俎豆(均为祭器)。--《汉书·郊祀志 圭guī ⒈〈古〉用作凭信的玉,上圆(或尖头形)下方。帝王、诸侯在举行朝会、祭祀的典礼时拿这种玉器。 ⒉〈古〉测日影的器具土~测景(景日影)。 ⒊ ⒋〈古〉容量单位。一升的十万分之一。
Eng
- CC-CEDICT jade tablet, square at the base and rounded or pointed at the top, held by the nobility at ceremonies, sundial, (ancient unit of volume) a tiny amount; a smidgen; a speck
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:珪【唐韻】古攜切【集韻】【韻會】涓畦切,𠀤音閨。【說文】瑞玉也。上圜下方,圭以封諸侯,故从重土。【書·禹貢】禹錫𤣥圭。【詩·大雅】錫爾介圭。【周禮·春官·典瑞】王執鎮圭,公執桓圭,侯執信圭,伯執躬圭。 又【周禮·春官】土圭以致四時日月,封國則以土地。【註】土,猶度也。土圭,测日景之圭。 又量名。【前漢·律歷志】量多少者,不失圭撮。【註】六十四黍爲圭,《後漢·與服志》: 又凡合單紡爲一系,四系爲一扶,五扶爲一首,五首爲一文,文采淳爲一圭。 又丸散之刀圭,准如梧桐子大,十分方寸匕之一,方寸匕者作匕正方一寸,抄散不落爲度。見【本草綱目·序例】。 又與閨同。【禮·儒行】蓽門圭窬。 考證:〔【註】六十四黍爲圭,四圭曰撮。 又凡合單紛爲一糸,四糸爲一扶。〕 謹照後漢書原文紛改紡。糸改系。省上文四圭曰撮句。改後漢與服志。
Thuyết Văn
瑞玉也。 上圜下方。 公執桓圭九寸。 侯執信圭。伯執躳圭。皆七寸。 子執榖璧。男執蒲璧。皆五寸。 㠯封諸侯。 从重土。 楚爵有執圭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
瑞者、以玉爲信也。 圭之制、上不正圜。以對下方言之、故曰上圜。上圜下方、法天地也。故應劭曰。圭自然之形。陰陽之始也。以圭爲陰陽之始、故六十四黍爲圭。四圭爲撮。十圭爲一合。量於此起焉。方言曰。鼃、始也。多不得其解。愚謂鼃從圭聲。與圭同音。鼃始也、卽圭始也。 桓、玉部作瓛。此不改者、依周禮文也。鄭曰雙植謂之桓。桓圭以宫室之𧰼爲瑑飾。 鄭曰。信當爲身。身圭、躬圭皆𧰼以人形爲瑑飾。九寸、七寸謂其長也。 二玉以榖以蒲爲瑑飾。五寸謂其徑也。 詳周禮大宗伯典瑞、玉人。天子以封諸侯。諸侯守之以主其土田山川。故字从重土。 重土者、土其土也。古畦切。十六部。 此說楚制之乖異也。其事𢽳見各書。若國策之景翠、莊辛。淮南之荆佽非、子發。說苑之鄂君子晳。吕覽之能得五員者。皆楚執圭者也。高注淮南曰。楚爵功臣賜以圭。謂之執圭。比附庸之君。
【圭】 (khuê) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 重土 (trọng thổ) Nghĩa: thụy (Tên chung của ngọc k) ngọc (Ngọc) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên đề) viên (Cũng như chữ viên ) hạ (Dưới) phương (Vuông)。 công (Công) chấp (Cầm.) hoàn (Cái nêu) khuê (Ngọc khuê.) cửu (Chín) thốn (Tấc. Mười phân là mộ)。 hầu (Tước Hầu. Các nhà ) chấp (Cầm.) tín (Tin) khuê (Ngọc khuê.)。 bá (Bác) chấp (Cầm.) cung (1 :…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 珪 · 珪 · 珪