圭躔

khuê triền

Hán Việt: khuê triền

Tổng quan

ị trí của sao Khuê, đường đi của sao Khuê. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«. khuê triền khuê triền ☆Vị trí của sao Khuê, đường đi của sao Khuê. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«.

Cấu tạo: (khuê) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị trí của sao Khuê, đường đi của sao Khuê. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«. khuê triền khuê triền ☆Vị trí của sao Khuê, đường đi của sao Khuê. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«.