圭躔

khuê triền

Hán Việt: khuê triền

Tổng quan

Vị trí của sao Khuê, đường đi của sao Khuê. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«

Cấu tạo: 圭 (khuê) + 躔 (triền)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Độ Khuê triền buổi có buổi nào không«

Từ liên quan

Gần nghĩa

圭峰 · 圭祖 · 圭臬 · 圭表 · 圭角 · 圭亚那 · 圭何有 · 圭峰溫