chán triền

Hán Việt: triền · Pinyin: chán

Tổng quan

(văn học) dấu chân động vật quỹ đạo thiên thể (thiên thể) đi theo quỹ đạo

圭躔 · 廿八躔 · 躔度 · 躔探 · 躔次 · 躔离 · 躔結 · 躔结

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việttriền
Quảng Đôngcin4
Nhật BảnFUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdrien
Baxter-Sagart[d]ra[n]
Hán ngữ Thượng cổ[d]ra[n]
Phản thiết呈延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xéo, giẫm. Chỗ, vòng của sao đi gọi là {triền}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踐踏。《說文解字.足部》:「躔,踐也。」 2.日月星辰在其軌道上運行。《漢書.卷二一.律曆志上》:「日月初躔,星之紀也。」唐.高宗〈頒行麟德曆詔〉:「日次月躔,寧循舊度。」 [名] 1.獸類的足跡。《爾雅.釋獸》:「其跡躔。」晉.郭璞.注:「腳所踐處。」 2.日月星辰所行經的度數。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「崇寧中,長星出。推步躔度長七十二萬里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躔 (形声。从足,廛)声。本义践,践履) 同本义 躔,践也。--《说文》 未知英雄之所躔也。--晋·左思《吴都赋》 又如躔躔的(快速舞动或转动);躔陛(指石级) 运行 躔,历行也。日运为躔,月运为逡。--《方言十二》 躔,行也。--《广雅》 日月初躔。--《汉书·律历志上》 月躔二十八宿。--《吕氏春秋·圜道》 日月星辰在黄道上运行 躔 麋鹿的足迹。又泛指脚迹,行迹 麋其迹躔。 躔chán ⒈行进中停留。 ⒉行迹,足迹迹~。 ⒊日月星辰运行时经过天空中某一区域书(记录)日月之所~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) animal tracks|the course of a celestial body|(of a celestial body) to follow its course

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直連切【集韻】【韻會】澄延切【正韻】呈延切,𠀤音廛。【說文】踐也。【徐曰】星之躔次,星所履行也。【揚子·方言】躔,逡循也。又歷行也,日運爲躔。【博雅】行也。又行徑轍迹也。【前漢·律歷志】舉終以定朔望分至,躔離弦望。【註】應劭曰:躔,徑也。【爾雅·釋獸】其迹躔。【註】脚所踐處。【左思·吳都賦】未知英雄之所躔也。【註】歷行也。【集韻】或从展作蹍。 又【集韻】丈善切,音紾。移行也,循也。

Thuyết Văn

踐也。 从足。廛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。躔、歷行也。日運爲躔。 直連切。十四部。

【躔】 (triền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 廛 (chờn) Phiên thiết: Trực liên thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: triền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiễn (Xéo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧾡 · 𨂷