地上

dì shangđịa thượng

Hán Việt: địa thượng · Pinyin: dì shang

Tổng quan

trên mặt đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.陆地上。 2.指人间,阳世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地面上。如:「請把地上的紙屑撿起來。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)菩薩終一大阿僧祇劫之修行,則初斷一分之惑,證一分之理。是名歡喜地。為初地。已上有十地而滿二大阿僧祇劫之行以至佛果。依之而初地以上為地上,初地已前為地前。地前者凡夫之菩薩,地上者法身之菩薩也。☸
  • Biên soạn p.w. 1. on the floor/ground 2. <coll.> land; fields

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面上。如:「請把地上的紙屑撿起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.陆地上。 2.指人间,阳世。

Eng

  • JMdict above ground
  • JMdict on the ground
  • JMdict earth's surface
  • JMdict this world
  • JMdict this earth
  • Cihui on the ground; on the floor

Đức

  • Handedict über dem Erdboden liegend, oberirdisch

ja

  • JMdict 地上(ちじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地上的 · 地上茎 · 地上莖 · 地上凿穿 · 地上积水 · 上䞋 · 上万 · 上上