地下莖
địa hạ hành
Hán Việt: địa hạ hành · Pinyin: dì xià jīng
Tổng quan
thân ngầm: thân củ/thân mọc dưới đất
Nghĩa
Việt
- Cihui thân ngầm: thân củ/thân mọc dưới đất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指植物的茎生长在地面以下的部分。有根茎﹑块茎﹑鳞茎等。是地上茎由于环境条件的影响而引起的变态,其功能主要是贮藏养料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指植物的茎生长在地面以下的部分。有根茎﹑块茎﹑鳞茎等。是地上茎由于环境条件的影响而引起的变态,其功能主要是贮藏养料。
Eng
- CC-CEDICT (botany) underground stem
- Cihui 地下莖 ìxiàjīng n. <bot.> rhizome; rootstock
ja
- JMdict underground stem