地亩
địa mẫu
Hán Việt: địa mẫu · Pinyin: dì mǔ
Tổng quan
ruộng đất; đất đai; đồng ruộng; cánh đồng. 丈量地畝 đo đạc ruộng đất
1.田地。
田地、土地。《紅樓夢》第一三回:「大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui diện tích đất nông nghiệp
- Tần suất từ đất đai; đồng ruộng; cánh đồng
- Biên soạn fields; farmland
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 田地、土地。《紅樓夢》第一三回:「大家定了則例,日後按房掌管這一年的地畝、錢糧、祭祀、供給之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.田地。
Eng
- Cihui area of farmland
- Tần suất từ n. fields; farmland