畝

mǒumẫuNôm mẫu

Hán Việt: mẫu · Pinyin: mǒu · Nôm: mẫu

Tổng quan

Tục dùng như chữ mẫu [畝]

公畝 · 市畝 · 畎畝 · 兩畝三分 · 畝丘 · 畝制 · 畝捐 · 畝畹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǒu
Hán Việtmẫu
Âm Nômmẩu
Quảng Đôngmau5
Mân Nambóo
Nhật BảnSE
Hàn Quốc묘
Chú âmㄌㄡˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mẫu, mười sào là một mẫu (3600 thước vuông tây là một mẫu). Khu ruộng, phần ruộng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mẫu 畝 dt. lượng từ: đơn vị diện tích. Ngày nay, một mẫu bằng 100 mét vuông. Xưa, một mẫu bằng 6000 thước (xích 尺) vuông.Vườn còn thông trúc đương năm mẫu, câu ước công danh đổi một cần. (Mạn thuật 33.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mẩu mẩu bánh mì [Eng: piece, bit of bread]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mẫu mẫu ruộng [Eng: Chinese land measure; fields]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT classifier for fields, unit of area equal to one fifteenth of a hectare
  • JMdict ridge (in field)
  • JMdict row of raised earth when planting crops
  • JMdict rib (cloth, mountains, sea)
  • JMdict cord (e.g. corduroy)
  • JMdict se (Japanese unit of area equal to 30 tsubo, approx. 99.174 m.sq.)
  • JMdict mu (Chinese measure of land area, formerly approx. 600 m.sq., currently approx. 667 m.sq.)

ja

  • JMdict 畝(うね)
  • JMdict 畝(せ)
  • JMdict 畝(ほ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與畮同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 畂 · 畆 · 畞 · 畮 · 㽗 · 𠭇 · 𤰘 · 𤰜 · 𤰿 · 𤱈 · 𤱔 · 𤲧