地保
địa bảo
Hán Việt: địa bảo · Pinyin: dì bǎo
Tổng quan
(cũ) tuần đinh địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) tuần đinh địa phương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從前稱地方上的基層幹部,相當於現在的鄰里長。民國十九年國民政府廢除地保制度,職務改由鄉鎮公所掌管處理。《紅樓夢》第八六回:「知縣便叫地保對明初供,又叫屍親張王氏并屍叔張二問話。」《老殘遊記》第四回:「一面兩匹馬把住,不許一個人出去,將地保鄉約等人叫起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清朝和民国初年在地方上为官府办差的人。
Eng
- CC-CEDICT (old) local constable
- Cihui (old) local constable