地利

dì lì địa lợi

Hán Việt: địa lợi · Pinyin: dì lì

Tổng quan

địa thế thuận lợi | đúng chỗ | năng suất của đất ự giúp ích về mặt đất đai cho con người — Những lợi ích do đất đai mang lại, chỉ hoa lợi mùa màng. địa lợi địa lợi ☆Sự giúp ích về mặt đất đai cho con người — Những lợi ích do đất đai mang lại, chỉ hoa lợi mùa màng. 1. địa lợi; ưu thế về địa lý。地理的優勢。 天時地利 thiên thời địa lợi 2. lợi thế đất đai; điều kiện đất đai có lợi cho hoa màu。土地有利於種植作物的條件。 充分發揮…

Cấu tạo: (địa) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa thế thuận lợi | đúng chỗ | năng suất của đất ự giúp ích về mặt đất đai cho con người — Những lợi ích do đất đai mang lại, chỉ hoa lợi mùa màng. địa lợi địa lợi ☆Sự giúp ích về mặt đất đai cho con người — Những lợi ích do đất đai mang lại, chỉ hoa lợi mùa màng. 1. địa lợi; ưu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地理形勢上占優勢。《孟子.公孫丑下》:「天時不如地利,地利不如人和。」 2.土地生產的能力。《管子.牧民》:「不務地利,則倉廩不盈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对农业生产有利的土地条件; 地理优势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对农业生产有利的土地条件。 2.地理优势。

Eng

  • CC-CEDICT favorable location|in the right place|productivity of land
  • Cihui favorable location; in the right place; productivity of land

ja

  • JMdict locational advantage|advantageous position|products from the land (farm output, timber, minerals, etc.)|land rent