地券
địa khoán
Hán Việt: địa khoán · Pinyin: dì quàn
Tổng quan
ờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất. địa khoán địa khoán ☆Tờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất. địa khoán địa khoán ☆Tờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时买卖或典当土地所立的契约。载明土地的面积﹑价格及坐落﹑四至等。已经纳税并由政府盖印的称"红契";未经政府盖印的为"白契"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时买卖或典当土地所立的契约。载明土地的面积﹑价格及坐落﹑四至等。已经纳税并由政府盖印的称"红契";未经政府盖印的为"白契"。
Eng
- Cihui 地券 ìquàn n. land deed M:¹zhāng
ja
- JMdict title deed|land certificate|muniments