地券

dì quànđịa khoán

Hán Việt: địa khoán · Pinyin: dì quàn

Tổng quan

Tờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时买卖或典当土地所立的契约。载明土地的面积﹑价格及坐落﹑四至等。已经纳税并由政府盖印的称"红契"; 未经政府盖印的为"白契"。

Cấu tạo: 地 (địa) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khế đất
  • Tần suất từ Tờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất.; ờ giấy chứng nhận quyền sở hữu đất đai. Ta gọi là Bằng khoán đất
  • Biên soạn land deed M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时买卖或典当土地所立的契约。载明土地的面积﹑价格及坐落﹑四至等。已经纳税并由政府盖印的称"红契"; 未经政府盖印的为"白契"。

Eng

  • JMdict title deed
  • JMdict land certificate
  • JMdict muniments
  • Cihui 地券 ìquàn n. land deed M:¹zhāng
  • Tần suất từ n. land deed M:¹zhāng

ja

  • JMdict 地券(ちけん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

券商 · 券契 · 券書 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主