地力
địa lực
Hán Việt: địa lực · Pinyin: dì lì
Tổng quan
độ phì nhiêu của đất | khả năng của đất độ phì của đất; sức đất。土地肥沃的程度。 多施底肥,增加地力。 bón nhiều phân để tăng độ phì của đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui độ phì nhiêu của đất | khả năng của đất độ phì của đất; sức đất。土地肥沃的程度。 多施底肥,增加地力。 bón nhiều phân để tăng độ phì của đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地生產的能力。指土地的肥沃程度。漢.王充《論衡.效力》:「地力盛者,草木暢茂,一畝之收,當中田五畝之分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 土地的出产能力竭尽地力。
Eng
- CC-CEDICT fertility; productivity (of soil or land)
- Cihui fertility; productivity (of soil or land)
ja
- JMdict fertility
- JMdict one's own potential|real ability|one's own strength