地名学

dì míng xuéđịa danh học

Hán Việt: địa danh học · Pinyin: dì míng xué

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

地理学分支之一。研究地名的由来、演变、语词构成、分布规律、读写标准化和功能,以及地名与地理环境关系的科学。

Cấu tạo: 地 (địa) + 名 (danh) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa danh học
  • Biên soạn toponymy; toponomastics

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地理学分支之一。研究地名的由来、演变、语词构成、分布规律、读写标准化和功能,以及地名与地理环境关系的科学。

Eng

  • JMdict toponymy
  • JMdict toponomastics
  • Cihui 地名學 ìmíngxué n. toponymy; toponomastics
  • Tần suất từ n. toponymy; toponomastics

ja

  • JMdict 地名学(ちめいがく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

名学 · 地名 · 地名研究 · 地名辞典 · 地名儿 · 地名學 · 地名词典