地名學
địa danh học
Hán Việt: địa danh học · Pinyin: dì míng xué
Tổng quan
地理学分支之一。研究地名的由来、演变、语词构成、分布规律、读写标准化和功能,以及地名与地理环境关系的科学。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn toponymy; toponomastics
Eng
- Cihui 地名學 ìmíngxué n. toponymy; toponomastics
Hán Việt: địa danh học · Pinyin: dì míng xué
地理学分支之一。研究地名的由来、演变、语词构成、分布规律、读写标准化和功能,以及地名与地理环境关系的科学。