地基

dì jī địa cơ

Hán Việt: địa cơ · Pinyin: dì jī

Tổng quan

móng (của toà nhà) | nền tảng

Cấu tạo: (địa) + (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móng (của toà nhà) | nền tảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受上層建築重量的基礎,通常都往地底挖深填石,以增加其承受力。《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初淮與我時,多是些敗落房子,荒蕪地基。」《儒林外史》第一二回:「晚生所以今日先來面禀二位老爺,求將先太保大人墓道地基開示明白。」也稱為「地腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 承受建筑物、机器设备等荷载的全部地层。分两类(1)天然地基。未经人工加固处理的地基;(2)人工地基。经人工加固处理的地基。加固方法有换土垫层、压实加固和化学加固等。

Eng

  • CC-CEDICT foundations (of a building)|base
  • Cihui foundations (of a building); base