地頭

dì tóu địa đầu

Hán Việt: địa đầu · Pinyin: dì tóu

Tổng quan

nơi | địa phương | rìa ruộng | lề dưới của trang giấy

Cấu tạo: (địa) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi | địa phương | rìa ruộng | lề dưới của trang giấy
  • Cihui địa đầu địa đầu ☆Vùng cuối của một vùng đất — Vùng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當地、本地。如:「看他熟諳本地的風土掌故,想必是這地頭的人吧。」《醒世姻緣傳》第九○回:「央胡無翳到臨淸買地頭生藥,合了丸散,要捨藥救人。」 2.處所、住址。《二刻拍案驚奇》卷二四:「伯臯問著北來的浙江人,沒有一個曉得他的。要差人到浙江問他家裡,又不曉得他地頭住處。」 3.目的地。《西遊記》第九三回:「還未到地頭,又不曾見佛取得經回,是何來之喜?」《官場現形記》第一三回:「倘若早到地頭一天,少在船上住一夜,他們就少賺兩個錢。」 4.方面。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「這個道理,各自有地頭,不可只就一面說。」 5.田地的兩端。《齊民要術.卷五.種…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 田地的两头; 当地;本地; 处所;地方; 方面; 书页下端的空白处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.田地的两头。 2.当地;本地。 3.处所;地方。 4.方面。 5.书页下端的空白处。

Eng

  • CC-CEDICT place|locality|edge of a field|lower margin of a page
  • Cihui place; locality; edge of a field; lower margin of a page

ja

  • JMdict lord of a manor|estate steward
  • JMdict wigless head|head of natural hair|intelligence|comprehension|smarts