地头
địa đầu
Hán Việt: địa đầu · Pinyin: dì tóu
Tổng quan
hai đầu bờ ruộng. mời mọi người ngồi nghỉ một chút.; đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm. sắp đến trạm dừng rồi, anh chuẩn bị xuống xe.; vùng này; khu vực này; địa phương. anh quen thuộc vùng này, liên hệ sẽ dễ dàng hơn.; lề dưới trang sách
1.田地的两头。 2.当地; 本地。 3.处所; 地方。 4.方面。 5.书页下端的空白处。
1.當地、本地。如:「看他熟諳本地的風土掌故,想必是這地頭的人吧。」《醒世姻緣傳》第九○回:「央胡無翳到臨淸買地頭生藥,合了丸散,要捨藥救人。」 2.處所、住址。《二刻拍案驚奇》卷二四:「伯臯問著北來的浙江人,沒有一個曉得他的。要差人到浙江問他家裡,又不曉得他地頭住處。」 3.目的地。《西遊記》第九三回:「還未到地頭,又不曾見佛取得經回,是何來之喜?」《官場現形記》第一三回:「倘若早到地頭一天,少在船上住一夜,他們就少賺兩個錢。」 4.方面。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「這個道理,各自有地頭,不可只就一面說。」 5.田地的兩端。《齊民要術.卷五.種紅藍花及梔子》:「但駕車地頭,每旦,當有小兒僮女百十餘群,自來分摘。」 6.書頁下端的空白處。如:「這書地頭留得太窄了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm; vùng này; khu vực này; địa phương; lề dưới trang sách
- Tần suất từ Vùng cuối của một vùng đất — Vùng đất.; Dùng cuối của một vùng đất — Vùng đất.; ĐỊA ĐẦU Điểm cuối cùng, mục đích. Tiết Trường Lô Thanh Liễu Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 識得拄杖子、猶是途路中事。作麼生是到地頭一句? Biết được chiếc gậy vẫn còn là chuyện trên đường đi. Vậy thế nào là một câu đến điểm cuối cùng? Trường Lô Thanh Liễu trong NĐHN q.14 ghi: 識得拄杖子。猶是途路中事。作麼生是到地頭一句 Biết được cây gậy còn là việc ở giữa đường, thế nào là một câu đến được điểm cuối cùng?; nơi , địa phương , rìa ruộng , lề dưới của trang giấy; 1. hai đầu bờ ruộng. mời mọi người ngồi nghỉ một chút. 2. đích; trạm dừng; nơi phải đến; địa điểm…
- Biên soạn 1. edge of a field 2. <topo.> destination 3. the place 4. <print.> lower margin (of a page)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.當地、本地。如:「看他熟諳本地的風土掌故,想必是這地頭的人吧。」《醒世姻緣傳》第九○回:「央胡無翳到臨淸買地頭生藥,合了丸散,要捨藥救人。」 2.處所、住址。《二刻拍案驚奇》卷二四:「伯臯問著北來的浙江人,沒有一個曉得他的。要差人到浙江問他家裡,又不曉得他地頭住處。」 3.目的地。《西遊記》第九三回:「還未到地頭,又不曾見佛取得經回,是何來之喜?」《官場現形記》第一三回:「倘若早到地頭一天,少在船上住一夜,他們就少賺兩個錢。」 4.方面。《朱子語類.卷八.總論為學之方》:「這個道理,各自有地頭,不可只就一面說。」 5.田地的兩端。《齊民要術.卷五.種紅藍花及梔子》:「但駕車地頭,每旦,當有小兒僮女百十餘群,自來分摘。」 6.書頁下端的空白處。如:「這書地頭留得太窄了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.田地的两头。 2.当地; 本地。 3.处所; 地方。 4.方面。 5.书页下端的空白处。
Eng
- JMdict lord of a manor
- JMdict estate steward
- JMdict wigless head
- JMdict head of natural hair
- JMdict intelligence
- JMdict comprehension
- JMdict smarts
- Cihui place; locality; edge of a field; lower margin of a page
- Tần suất từ n. 1. edge of a field 2. <topo.> destination 3. the place 4. <print.> lower margin (of a page)
ja
- JMdict 地頭(じとう)
- JMdict 地頭(じあたま)
other
- Nguồn khác Vùng cuối của một vùng đất
- Nguồn khác Vùng đất
- Nguồn khác 14 ghi: 識得拄杖子、猶是途路中事。作麼生是到地頭一句? Biết được chiếc gậy vẫn còn là chuyện trên đường đi
- Nguồn khác Vậy thế nào là một câu đến điểm cuối cùng? Trường Lô Thanh Liễu trong NĐHN q
- Nguồn khác 14 ghi: 識得拄杖子。猶是途路中事。作麼生是到地頭一句 Biết được cây gậy còn là việc ở giữa đường, thế nào là một câu đến được điểm cuối cùng?