地峽
địa hạp
Hán Việt: địa hạp · Pinyin: dì xiá
Tổng quan
eo đất; eo đất, (giải phẫu) eo
海洋与海洋之间连接两大陆或两块较大陆地的狭窄陆地。如连接南美和北美两大陆的巴拿马地峡,连接亚、非两大陆的苏伊士地峡。
海洋中連接兩大陸塊的狹窄陸地。如:「巴拿馬地峽」。
Nghĩa
Việt
- Cihui eo: eo đất
- Biên soạn isthmus M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海洋中連接兩大陸塊的狹窄陸地。如:「巴拿馬地峽」。
Eng
- Cihui 地峽 ìxiá n. isthmus M:¹tiáo