地師 dì shī · địa sư Hán Việt: địa sư · Pinyin: dì shī Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 師 (sư)Pinyindì shīHán Việtđịa sưCấu tạo地 + 師 · địa + sư nghĩa thành phần: địa + sư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 看風水的人。《初刻拍案驚奇》卷一三:「我曉得甚麼主張?我又不是地師,那曉尋甚麼地?」也稱為「地理先生」。