地幔
địa mạn
Hán Việt: địa mạn · Pinyin: dì màn
Tổng quan
lòng đất
地球内部地壳和地核之间的构造层。故旧称中间层”●度约为2900千米,其质量约占地球的672%。一般将其分为上地嵬下地幔两部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui (địa chất) manti (của trái đất)
- Tần suất từ (địa chất) manti (của trái đất); lòng đất
- Biên soạn earth's mantle
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球内部地壳和地核之间的构造层。故旧称中间层”●度约为2900千米,其质量约占地球的672%。一般将其分为上地嵬下地幔两部分。
Eng
- Cihui (geology) (the earth's) mantle
- Tần suất từ n. <geog.> earth's mantle