幔
mạn
Hán Việt: mạn · Pinyin: màn
Tổng quan
rèm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | màn |
|---|---|
| Hán Việt | mạn |
| Quảng Đông | maan6 |
| Mân Nam | mua |
| Nhật Bản | MAKU |
| Hàn Quốc | 만 |
| Chú âm | ㄇㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muanh |
| Baxter-Sagart | mˤa[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤa[n]-s |
| Phản thiết | 莫半切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Màn che.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mạn mạn trướng (mành rủ) [Eng: bamboo screen]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: màn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: màn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: màn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.布幕、帳幕。如:「窗幔」、「布幔」。《墨子.非攻下》:「幔幕惟蓋,三軍之用。」《紅樓夢》第二三回:「遣人進去各處收拾打掃,安設簾幔床帳。」 2.古代酒店的招牌。唐.薛能〈和楊中丞早春即事〉詩:「戍客烽樓迴,文君酒幔斜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 幔 (形声。从巾,曼声。巾,丝麻织品。本义帐幕,帐幔) 同本义 幔,幕也…蔽在上曰幔,在旁曰帷。--《说文》 幔幕帷盖,三军之用。--《墨子·非攻》 又如幔亭(张挂帐幕围成的亭子);幔屋(帐篷);幔幕,幔帷,幔城(张帷幔围绕如城,故称幔城”);幔室(用帷幕围成的房间) 以布帛制成,遮蔽门窗等用的帘子 乘幔不举。--《国语·晋语》。注幔,车无文也。” 又如幔子 指古时酒店的招子 酒幔高楼一百家,宫前杨柳寺前花。--唐·王建《宫前早春》 幔帷 幔帐 幔màn
Eng
- CC-CEDICT curtain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莫半切,音縵。【說文】幕也。【廣雅】帳也。【釋名】幔,漫也,漫漫相連綴之言也。【拾遺記】周穆王有鸞章錦幔。【張協洛陽賦】朱幔虹舒,翠幙蜺連。 又【廣雅】幔,覆也。
Thuyết Văn
幎也。 从巾。曼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
幎各本作幕。由作幂而誤耳。今正。凡以物冡其上曰幔。與幎雙聲而互訓。釋名、玉篇、廣韵以帷幔釋之。今義非古義也。 莫半切。十四部。
【幔】 (mạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: Mạc bán thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 半 (bán) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ái vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㡢