地平

dì píngđịa bình

Hán Việt: địa bình · Pinyin: dì píng

Tổng quan

chân trời, (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết, (địa lý,ddịa chất) tầng, (nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓水土得到治理。参见"地平天成"。 2.地面平坦。 3.地平面; 地平线。

Cấu tạo: 地 (địa) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình địa: địa bình/đất phẳng
  • Tần suất từ chân trời, (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết, (địa lý,ddịa chất) tầng, (nghĩa bóng) sắp xảy ra đến nơi (sự việc...); địa bình; đất phẳng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水土得到治理。参见"地平天成"。 2.地面平坦。 3.地平面; 地平线。
  • Kaggle Zh-Vi horizon

Eng

  • JMdict level ground
  • JMdict horizon
  • JMdict field of view
  • Tần suất từ horizon

Đức

  • Handedict Horizont

ja

  • JMdict 地平(ちへい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地平线 · 地平天成 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书