地平
địa bình
Hán Việt: địa bình · Pinyin: dì píng
Tổng quan
bình địa: địa bình/đất phẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui bình địa: địa bình/đất phẳng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓水土得到治理。参见"地平天成"。 2.地面平坦。 3.地平面;地平线。
ja
- JMdict level ground|horizon|field of view