地形
địa hình
Hán Việt: địa hình · Pinyin: dì xíng
Tổng quan
địa hình | địa thế | địa mạo hế đất, dáng dấp rộng hẹp cao thấp của đất. địa hình địa hình ☆Thế đất, dáng dấp rộng hẹp cao thấp của đất.
Nghĩa
Việt
- Cihui địa hình | địa thế | địa mạo hế đất, dáng dấp rộng hẹp cao thấp của đất. địa hình địa hình ☆Thế đất, dáng dấp rộng hẹp cao thấp của đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地表的起伏、形狀、輪廓等特徵。如:「丘陵地形」、「盆地地形」。《文選.吳質.在元城與魏太子牋》:「然觀地形察土宜,西帶常山,連岡平代,北鄰柏人,乃高之所忌也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地理学上指地貌;测绘学上地貌和地物的统称。
Eng
- CC-CEDICT topography|terrain|landform
- Cihui topography; terrain; landform
ja
- JMdict terrain|geographical features|topography