地形

dì xíngđịa hình

Hán Việt: địa hình · Pinyin: dì xíng

Tổng quan

địa mạo (địa lý học).; địa hình; địa thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

地理学上指地貌; 测绘学上地貌和地物的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地表的起伏、形狀、輪廓等特徵。如:「丘陵地形」、「盆地地形」。《文選.吳質.在元城與魏太子牋》:「然觀地形察土宜,西帶常山,連岡平代,北鄰柏人,乃高之所忌也。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn topography; terrain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地表的起伏、形狀、輪廓等特徵。如:「丘陵地形」、「盆地地形」。《文選.吳質.在元城與魏太子牋》:「然觀地形察土宜,西帶常山,連岡平代,北鄰柏人,乃高之所忌也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地理学上指地貌; 测绘学上地貌和地物的统称。
  • Kaggle Zh-Vi geography

Eng

  • JMdict terrain
  • JMdict geographical features
  • JMdict topography
  • Cihui topography; terrain; landform

Đức

  • Handedict Gelände, Terrain

ja

  • JMdict 地形(ちけい)

other

  • Nguồn khác Thế đất, dáng dấp rộng hẹp cao thấp của đất

Từ liên quan

Gần nghĩa

地形图 · 地形学 · 地形学者 · 地形测量 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中