地攤

dì tān địa than

Hán Việt: địa than · Pinyin: dì tān

Tổng quan

sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất

Cấu tạo: (địa) + (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就地擺設的攤位。如:「夜市裡擺滿了地攤,老闆的吆喝聲此起彼落,好不熱鬧。」《老殘遊記》第一二回:「看那集上人煙稠密,店面雖不多,兩邊擺地攤售賣農家器具及鄉下日用物件的不一而足。」《醒世姻緣傳》第六五回:「卻好路口一個先生,正在那裡出了地攤,掛了一副關聖的畫像,與人在那裡起課。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就地出卖货物的摊子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就地出卖货物的摊子。

Eng

  • CC-CEDICT roadside stall
  • Cihui roadside stall