地核

dì hé địa hạch

Hán Việt: địa hạch · Pinyin: dì hé

Tổng quan

lõi trái đất (địa chất) tâm trái đất。地球的中心部分,半徑約3,470公里。

Cấu tạo: (địa) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lõi trái đất (địa chất) tâm trái đất。地球的中心部分,半徑約3,470公里。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球内部最中心的部分。位于地幔之下,根据地震波传播速度推测主要为铁、镍成分的物质,质量约占地球的324%。可分为内核和外核两部分。

Eng

  • CC-CEDICT core of the earth (geology)
  • Cihui core of the earth (geology)

ja

  • JMdict (Earth's) core