地權
địa quyền
Hán Việt: địa quyền · Pinyin: dì quán
Tổng quan
quyền sở hữu ruộng đất
Nghĩa
Việt
- Cihui quyền sở hữu ruộng đất
- Cihui quyền sở hữu ruộng đất。土地所有權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 土地所有權。如:「地政事務所的人員來丈量土地,以確定地權的界限。」《清史稿.卷一五九.邦交志七》:「臣思此地跨越鐵路,橫當要衝,雖一再駮令減讓,究於附近鐵路地權地利有損,不如議價收回,留作擴充華商貿易,以永保權利。」
Eng
- Cihui 地權 ìquán* n. land ownership