地洞
địa đỗng
Hán Việt: địa đỗng · Pinyin: dì dòng
Tổng quan
hang; lỗ; hầm ngầm (dưới đất)
1.在地面下挖成的洞。
在地面下挖掘而成的洞穴。如:「生活在地洞的動物,通常有敏銳的聽覺。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đường hầm
- Cihui hầm trú ẩn
- Tần suất từ đường hầm; hang động; hang; hầm trú ẩn; đích đỗng/đích động/địa đỗng/địa động: hầm ngầm/động/hang/lỗ; hang; lỗ; hầm ngầm (dưới đất); động; hang; lỗ
- Biên soạn 地洞 dìdòng* n. hole in ground; burrow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在地面下挖掘而成的洞穴。如:「生活在地洞的動物,通常有敏銳的聽覺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在地面下挖成的洞。
Eng
- Cihui tunnel; cave; burrow; dugout
- Tần suất từ 地洞 dìdòng* n. hole in ground; burrow