地溝
địa câu
Hán Việt: địa câu · Pinyin: dì gōu
Tổng quan
cống ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui cống ngầm
- Cihui cống ngầm。地下的溝渠,多用來灌溉或排除雨水、污水等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地下的水渠,多用來灌溉或排除雨水、汙水等。如:「地溝得常清理,否則一遇大雨無法宣洩,巷道就會淹水。」 2.下水道。如:「我不小心把錢包掉到地溝裡,幸好沒多少錢,不然就損失慘重了。」
Eng
- Cihui 地溝 ìgōu* n. underground irrigation/sewage ditch M:¹tiáo/²dào
ja
- JMdict rift valley