溝
câuNôm câu
Hán Việt: câu · Pinyin: gōu · Nôm: câu
Tổng quan
Cái ngòi (rãnh), ngòi nước qua các cánh đồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōu |
|---|---|
| Hán Việt | câu |
| Âm Nôm | câu |
| Quảng Đông | gau1 |
| Mân Nam | kau |
| Nhật Bản | MIZO |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄍㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ku |
| Baxter-Sagart | [k]ˤ(r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤ(r)o |
| Phản thiết | 斤於切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ngòi (rãnh), ngòi nước qua các cánh đồng. Câu thông [溝通] cùng lưu thông với nhau. Cái hào
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm câu bích câu kì ngộ (ngòi nước) [Eng: canal]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chốn nhiều khe rãnh đất sinh câu cừ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水道、凹槽。如:「田溝」、「陰溝」、「壕溝」。《周禮.冬官考工記.匠人》:「九夫為井,井間廣四尺,深四尺謂之溝。」 [動] 挖通、疏通。《管子.度地》:「地高則溝之,下則隄之,命之曰金城。」
Eng
- CC-CEDICT ditch, gutter, groove, gully, ravine, CL:道[dao4]
- JMdict 10^32
- JMdict hundred nonillion
- JMdict ditch
- JMdict drain
- JMdict gutter
- JMdict trench
- JMdict groove
- JMdict gap (between cutting guides)
ja
- JMdict 溝(こう)
- JMdict 溝(みぞ)
- JMdict 溝(どぶ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古侯切【集韻】【韻會】【正韻】居侯切,𠀤音鉤。【說文】水瀆,廣四尺,深四尺。【釋名】田閒之水曰溝。溝,搆也。縱橫相交搆也。【周禮·地官】遂人十夫有溝。 又【爾雅·釋水】水註谷曰溝。 又溝池,城塹也。【禮·禮運】城郭溝池以爲固。 又汗溝,馬中脊也。【齊民要術】相馬法,汗溝欲其深。 又【集韻】古項切,音講。與港同。水分流也。詳港字註。 又【韻補】叶斤於切,音居。【焦氏·易林】馬驚破車,王孫墜溝,身死魂去,離其室廬。
Thuyết Văn
水瀆也。 廣四尺。深四尺。 从水。冓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也字依玄應補。 匠人職曰。九夫爲井。井閒廣四尺、深四尺謂之溝。 古矦切。四部。
【溝】 (câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Nghĩa: thủy (Nước.) độc (Cái ngòi.) vậy。 quảng (Rộng.) tứ (Bốn (tên số đếm).) xích (Thước)。 thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) tứ (Bốn (tên số đếm).) xích (Thước)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 沟 · 㳰 · 沟 · 沟 · 沟