地煞

dì shā địa sát

Hán Việt: địa sát · Pinyin: dì shā

Tổng quan

1. địa sát (sao)。星相家指主管兇殺的星。 2. hung thần; hung thần ác quỷ; thế lực tàn ác。指兇神惡鬼,比喻惡勢力。

Cấu tạo: (địa) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. địa sát (sao)。星相家指主管兇殺的星。 2. hung thần; hung thần ác quỷ; thế lực tàn ác。指兇神惡鬼,比喻惡勢力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶神惡鬼。《西遊記》第四一回:「天神不濟,地煞不能,若要拿此妖魔,須是去請觀音菩薩才好。」 2.星相家指凶殺之星。《水滸傳》第七一回:「光耀飛離土窟門,天罡地煞降塵寰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 星相家所称主凶杀之星; 泛指凶神恶鬼,比喻恶势力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.星相家所称主凶杀之星。 2.泛指凶神恶鬼,比喻恶势力。