地物

dì wù địa vật

Hán Việt: địa vật · Pinyin: dì wù

Tổng quan

địa vật。分佈在地面上的固定性物體,如居民點、道路、水利工程建築等。 利用地形地物做掩護。 lợi dụng địa hình địa vật để làm vật che chắn.

Cấu tạo: (địa) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa vật。分佈在地面上的固定性物體,如居民點、道路、水利工程建築等。 利用地形地物做掩護。 lợi dụng địa hình địa vật để làm vật che chắn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面上的固定性物体。如居民地(城市、村庄等)、建筑物(民居、厂房、校舍等)、道路(铁路、公路等)、江河(江、河、湖泊等)、森林(林地、果园等)。在地图上一般用规定的符号表示。

Eng

  • Cihui 地物 ìwù* n. surface features (usu. regional man-made features)

ja

  • JMdict local produce
  • JMdict (geographical) feature (natural or man-made)|object|entity|ground object (that provides cover or concealment)