地獨

địa độc

Hán Việt: địa độc

Tổng quan

地独 TỈ TOỎC Tỉ: chỗ. Toỏc: Một. Tỉ toỏc: Một chỗ. 妟󱶋乙於徐地独 近興󱶫伴对𫣞庄 Nâư gẳm ứt ừ từ tỉ toỏc Gặn hâng hất bạn đuổi hâư dằng (H.Đ.H.) Sớm tối ỡm ờ dừng một chỗ; bấy chầy làm bạn với ai chưa?.

Cấu tạo: (địa) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 地独 TỈ TOỎC Tỉ: chỗ. Toỏc: Một. Tỉ toỏc: Một chỗ. 妟󱶋乙於徐地独 近興󱶫伴对𫣞庄 Nâư gẳm ứt ừ từ tỉ toỏc Gặn hâng hất bạn đuổi hâư dằng (H.Đ.H.) Sớm tối ỡm ờ dừng một chỗ; bấy chầy làm bạn với ai chưa?.