地王 dì wáng · địa vương Hán Việt: địa vương · Pinyin: dì wáng Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 王 (vương)Pinyindì wángHán Việtđịa vươngCấu tạo地 + 王 · địa + vương nghĩa thành phần: địa + vương Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指地产交易中价位最高的地皮:这块地皮售价近百亿,是不折不扣的~。