地界

dì jiè địa giới

Hán Việt: địa giới · Pinyin: dì jiè

Tổng quan

ờ cõi của một vùng đất, chỗ giáp ranh với vùng đất khác. địa giới địa giới ☆Bờ cõi của một vùng đất, chỗ giáp ranh với vùng đất khác. địa giới (術語)四大之一,地大也。與他之三大差別,故云界。俱舍論一曰:「地界能持。」又曰:「地界堅性。」☸

Cấu tạo: (địa) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ cõi của một vùng đất, chỗ giáp ranh với vùng đất khác. địa giới địa giới ☆Bờ cõi của một vùng đất, chỗ giáp ranh với vùng đất khác. địa giới (術語)四大之一,地大也。與他之三大差別,故云界。俱舍論一曰:「地界能持。」又曰:「地界堅性。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地的範圍標識。《紅樓夢》第二回:「去歲我到金陵地界,因欲遊覽六朝遺跡,那日進了石頭城,從他老宅門前經過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领土的边界; 田地的边界; 地方,地区; 土地神,掌管某一地区的神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.领土的边界。 2.田地的边界。 3.地方,地区。 4.土地神,掌管某一地区的神。

Eng

  • Cihui 地界 dìjiè n. boundary of a piece of land

ja

  • JMdict boundary|bounds of the earth