地租

dì zū địa tô

Hán Việt: địa tô · Pinyin: dì zū

Tổng quan

tiền thuê đất | thuế đất huế đánh vào ruộng đất. địa tô địa tô ☆Thuế đánh vào ruộng đất.

Cấu tạo: (địa) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền thuê đất | thuế đất huế đánh vào ruộng đất. địa tô địa tô ☆Thuế đánh vào ruộng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地的租稅。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「近皇甫德參上書言『修洛陽宮,勞人也;收地租,厚斂也;俗尚高髻,宮中所化也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 土地所有者依靠土地所有权而取得的收入。封建地租是地主无偿占有的农民的剩余劳动甚至部分必要劳动,超经济强制是其存在的必要条件。资本主义地租是租佃资本家交给土地所有者的来自于雇佣劳动者的剩余劳动的一部分,体现两者共同剥削雇佣农业工人的关系。

Eng

  • CC-CEDICT land rent|land tax
  • Cihui land rent; land tax

ja

  • JMdict land tax