地秤
địa xứng
Hán Việt: địa xứng · Pinyin: dì chèng
Tổng quan
cân chìm: cân cầu đường
Nghĩa
Việt
- Cihui cân chìm: cân cầu đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種度量衡器具。安裝在地上,秤量時將物體的部分和地面成水平,一次可秤至數十頓,多用於倉庫和車站。也稱為「地磅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"地磅"; 用以测定车辆重量或车内货物重量的一种固定衡器。安装在地上,放物体的台面跟地一般平。多用于仓库和车站。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"地磅"。 2.用以测定车辆重量或车内货物重量的一种固定衡器。安装在地上,放物体的台面跟地一般平。多用于仓库和车站。
Eng
- Cihui 地秤 ìchèng* n. weighbridge M:¹tái