地緣
địa duyến
Hán Việt: địa duyến · Pinyin: dì yuán
Tổng quan
tình hình địa lý | địa-(chính trị, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình địa lý | địa-(chính trị, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地理關係。如:「新加坡因地緣之故,成為全球重要的轉口港。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由地理位置上的联系而形成的关系:~政治|~文化。
Eng
- CC-CEDICT geographic situation|geo-(politics etc)
- Cihui geographic situation; geo-(politics etc)