地脈
địa mạch
Hán Việt: địa mạch · Pinyin: dì mài
Tổng quan
vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 風水|风水 | đường ley địa mạch; mạch đất (cách gọi của thầy địa lý, gọi thế đất tốt hoặc xấu)。迷信的人講風水所說的地形好壞。
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 風水|风水 | đường ley địa mạch; mạch đất (cách gọi của thầy địa lý, gọi thế đất tốt hoặc xấu)。迷信的人講風水所說的地形好壞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.土地的脈絡,地形的走勢。後亦指堪輿家形容地形的好壞。如:「國人的習慣,不論修建屋宇或墳塋,總會先請堪輿師來相相地脈。」《史記.卷八八.蒙恬列傳》:「起臨洮屬之遼東,……此其中不能無絕地脈哉?」《三國演義》第一一三回:「原來鄧艾先度了地脈,故留蜀兵下寨之地;地中自祁山寨直至蜀寨,早挖了地道。」 2.指地下水。水流在地底中,像人身體血脈的分布,故稱。唐.孟雲卿〈放歌行〉:「地脈日夜流,天衣有時掃。」《西遊記》第二八回:「煙波蕩蕩接天河,巨浪悠悠通地脈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"地脉"。
Eng
- CC-CEDICT geographical position according to the principles of feng shui 風水|风水[feng1 shui3]|ley lines
- Cihui geographical position according to the principles of feng shui 風水|风水; ley lines