地腳

dì jiǎo địa cước

Hán Việt: địa cước · Pinyin: dì jiǎo

Tổng quan

chân trang (trong trang giấy) | (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà) | đế

Cấu tạo: (địa) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân trang (trong trang giấy) | (phương ngữ) nền móng (của một tòa nhà) | đế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受上層建築物的基礎。《金瓶梅》第一六回:「先拆毀花家那邊舊房,打開牆垣,築起地腳,蓋起捲棚山子。」也稱為「地基」。 2.書頁下方的空白處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹当地; 书页下边的空白处; 方言。地基。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹当地。 2.书页下边的空白处。 3.方言。地基。

Eng

  • CC-CEDICT (page) footer|(dialect) foundation (of a building)|base
  • Cihui (page) footer; (dialect) foundation (of a building); base