地著 địa trứ Hán Việt: địa trứ Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 著 (trứ)Hán Việtđịa trứCấu tạo地 + 著 · địa + trứ nghĩa thành phần: địa + trứ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 久居其地而不遷徙的土著。《漢書.卷二四.食貨志上》:「理民之道,地著為本。故必建步立畝,正其經界。」漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「貧生於不足,不足生於不農,不農則不地著,不地著則離鄉輕家。」