地藏

dì zàng địa tàng

Hán Việt: địa tàng · Pinyin: dì zàng

Tổng quan

Địa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề) | cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát ên mọt vị Bồ Tát nguyện cứu vớt chúng sinh. địa tạng địa tạng ☆Tên mọt vị Bồ Tát nguyện cứu vớt chúng sinh. địa tạng (菩薩)梵名乞叉底蘗沙Kṣitigarbha,在忉利天,受釋迦如來付屬,每日晨朝入恒沙禪定觀察眾機,於二佛中間無佛世界教化六道眾生之大悲菩薩也。安忍不動如大地,靜慮深密如秘藏,故名地藏。又在密教其密號為悲願金剛或稱與願金剛,在金剛界示現南方寶生如來之幢菩薩,在胎藏界…

Cấu tạo: (địa) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Địa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề) | cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát ên mọt vị Bồ Tát nguyện cứu vớt chúng sinh. địa tạng địa tạng ☆Tên mọt vị Bồ Tát nguyện cứu vớt chúng sinh. địa tạng (菩薩)梵名乞叉底蘗沙Kṣ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教四大菩薩之一。參見「地藏菩薩」條。

Eng

  • CC-CEDICT Kṣitigarbha, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi)|also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva
  • Cihui Kṣitigarbha, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi); also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva