地誌

dì zhìđịa chí

Hán Việt: địa chí · Pinyin: dì zhì

Tổng quan

phép đo vẽ địa hình, địa thế, địa hình, địa chỉ; địa chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"地志"。 2.专记地理情况的书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.早期的地方志書。最早出現於東漢,現知有《益州志》一種。魏晉南北朝時,地志有所發展,如韋昭的《吳郡國志》。常璩的《華陽國志》等。到隋唐二代,地志趨向衰落,入宋後便趨於消失,而為圖經和方志所取代。地志的發展雖不如地記之興盛,但由於它所記載的內容豐富,統合古今,而且橫排門類,所以已有方志的雛形。也作「地誌」。 2.一般的輿地書籍。

Cấu tạo: 地 (địa) + 誌 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 地志 dìzhì n. 1. topology 2. district/local history M:¹běn/²bù/⁴cè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早期的地方志書。參見「地志」條。

Eng

  • JMdict topography
  • JMdict geographical description
  • Cihui 地志 dìzhì n. 1. topology 2. district/local history M:¹běn/²bù/⁴cè

ja

  • JMdict 地誌(ちし)

other

  • Nguồn khác Loại sách về địa lí. Chữ Chí cũng viết 志

Từ liên quan

Gần nghĩa

地鵏 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地書 · 地了 · 地產