地誌
địa chí
Hán Việt: địa chí · Pinyin: dì zhì
Tổng quan
địa chí
Nghĩa
Việt
- Cihui địa chí
- Cihui oại sách về địa lí. Chữ Chí cũng viết 志. địa chí địa chí ☆Loại sách về địa lí. Chữ Chí cũng viết 志. địa chí。記載國或區域的地形、氣候、居民、政治、物產、交通等變遷的書。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 早期的地方志書。參見「地志」條。
Eng
- Cihui 地志 dìzhì n. 1. topology 2. district/local history M:¹běn/²bù/⁴cè
ja
- JMdict topography|geographical description