地变 địa biến Hán Việt: địa biến Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 变 (biến)Hán Việtđịa biếnCấu tạo地 + 变 · địa + biến nghĩa thành phần: địa + biến Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因地層的滑動,造成地層表面的改變。形成的原因不一,常發生在斷層附近、山坡地或大量抽取地下水的地方。《魏書.卷三五.列傳.崔浩》:「比年以來,天災地變,都在秦涼。」